Dàn lạnh âm trần nối ống gió dạng mỏng
Bảo hành: 1 năm cho thiết bị, 4 năm cho máy nén
Kho hàng: Còn hàng
Kiểu dáng mảnh mai, hoạt động êm ái và áp suất tĩnh có thể thay đổi được + Thích hợp cho trần giật cấp + Vận hành êm ái

Dàn lạnh âm trần nối ống gió dạng mỏng 

Daikin VRV là hệ thống điều hòa không khí trung tâm dành cho các tòa nhà thương mại, ứng dụng công nghệ điều chỉnh lưu lượng môi chất lạnh biến đổi được phát triển bởi Daikin nhằm mang lại cho khách hàng khả năng điều khiển nhiệt độ ở từng khu vực riêng biệt trong mỗi phòng hoặc mỗi tầng trong tòa nhà.

Thiết kế mảnh mai

  • FXDQ20PB / FXDQ25PB / FXDQ32PB: Với chiều rộng 700 mm, trọng lượng 23 kg, đây là kiểu dàn lạnh hoàn hảo cho việc lắp đặt không gian hẹp như trần giật cấp trong khách sạn.
  • FXDQ40NB / FXDQ50NB / FXDQ63NB: Với chiều dày 200 mm, kiểu dàn lạnh mới này có thể lắp đặt trong không gian trần chỉ 240 mm.

Dàn lạnh âm trần nối ống gió dạng mỏng | Kích thước

Vận hành êm ái

Độ ồn thấp: Giá trị độ ồn dùng cho trường hợp hồi sau. Trường hợp hồi bụng có thể được tính toán bằng cách công thêm 5 dB(A).

  • * Giá trị độ ồn dựa trên các điều kiện sau: FXDQ-PB: Áp suất tĩnh ngoài
    10 Pa, FXDQ-NB: Áp suất tĩnh ngoài 15 Pa.

Dàn lạnh âm trần nối ống gió dạng mỏng | Độ ồn

Bơm nước xả

Gồm 2 loại: FXDQ-PB and FXDQ-NB phù hợp với các điều kiện lắp đặt khác nhau.

  • FXDQ-PB/NBVE: bơm nước xả được lắp sẵn (độ nâng đường ống 750 mm)
  • FXDQ-PB/NBVET: không có bơm nước xả

Dàn lạnh âm trần nối ống gió dạng mỏng | Bơm xả nước

Hợp Phát đã đang và sẽ là lựa chọn tin cậy hàng đầu của khách hàng sử dụng điều hòa chính hãng trên toàn quốc.
Hợp Phát là đơn vị phân phối điều hòa chính hãng giá rẻ nhất miền Bắc.

Quý khách hàng cần hỗ trợ tư vấn thêm thông tin, mua hàng vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi: "Hãy chọn Hợp Phát - Để mát toàn diện"

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Công ty Cổ phần Thương mại và Sản xuất Hợp Phát

Tầng 1, tòa nhà Packexim I, số 49 ngõ 15 An Dương Vương,
Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Hà Nội
Điện thoại: 0247 3040 555
Fax: (024) 3932 1899
Email: sales@hopphat.com
Website: www.hopphat.com

=>> Tham khảo thêm: 4 cách chọn điều hòa thông minh cho gia đình

Thông số kỹ thuật

Loại chiều dày 700 mm

 
Tên ModelCó bơm nước xảFXDQ20PBVEFXDQ25PBVEFXDQ32PBVE
Không có bơm nước xảFXDQ20PBVETFXDQ25PBVETFXDQ32PBVET
Công suất làm lạnhkW 2.2 2.8 3.6
Btu/h 7,500 9,600 12,300
Công suất sưởi ấmkW 2.5 3.2 4.0
Công suất điện tiêu thụ
(FXDQ-PBVE)*1
Làm lạnhkW 0.086 0.086 0.089
Sưởi ấmkW 0.067 0.067 0.070
Công suất điện tiêu thụ
(FXDQ-PBVET)*1
Làm lạnhkW 0.067 0.067 0.070
Sưởi ấmkW 0.067 0.067 0.070
Độ ồn (Cực cao/Cao/Thấp)*1,2dB(A) 33/31/29 33/31/29 33/31/29
Kích thước (Cao x Rộng x Dày)mm 200 x 700 x 620 200 x 700 x 620 200 x 700 x 620

Loại chiều dày 900/1,100 mm

 
Tên ModelCó bơm nước xảFXDQ40NBVEFXDQ50NBVEFXDQ63NBVE
Không có bơm nước xảFXDQ40NBVETFXDQ50NBVETFXDQ63NBVET
Công suất làm lạnhkW 4.5 5.6 7.1
Btu/h 15,400 19,100 24,200
Công suất sưởi ấmkW 5.0 6.3 8.0
Công suất điện tiêu thụ
(FXDQ-PBVE)*1
Làm lạnhkW 0.160 0.165 0.181
Sưởi ấmkW 0.147 0.152 0.168
Công suất điện tiêu thụ
(FXDQ-PBVET)*1
Làm lạnhkW 0.147 0.152 0.168
Sưởi ấmkW 0.147 0.152 0.168
Độ ồn (Cực cao/Cao/Thấp)*1,2dB(A) 34/32/30 35/33/31 36/34/32
Kích thước (Cao x Rộng x Dày)mm 200 x 900 x 620 200 x 900 x 620 200 x 1,100 x 620
  • Lưu ý:Những thông số kĩ thuật trên được xác định trong các điều kiện sau;
    • Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ ngoài trời: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m,
      Chênh lệch độ cao: 0m.
    • Công suất dàn lạnh mang tính chất tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh tuỳ thuộc vào tổng công suất danh nghĩa (Xem tài liệu kĩ thuật để biết thêm chi tiết.)
    • Sưởi ấm: Nhiệt độ trong nhà: 20°CDB, Nhiệt độ ngoài trời: 7°CDB, 6°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m,
      Chênh lệch độ cao: 0m.
    • Độ ồn:
      Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm, được đo tại vị trí cách 1.5m hướng xuống từ trung tâm dàn lạnh.
      Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.
    • *1Trị số độ ồn dựa trên các điều kiện sau: FXDQ-PB: áp suất tĩnh ngoài là 10 Pa; FXDQ-NB: áp suất tĩnh ngoài là 15 Pa.
    • *2Trị số độ ồn được tính trong trường hợp gió hồi sau. Khi hồi gió từ bụng, trị số độ ồn tăng thêm 5 dB(A).