Dàn lạnh âm trần nối ống gió
Áp suất tĩnh cao và trung bình cho phép thiết kế ống gió linh hoạt. + Tăng tính linh hoạt trong thiết kế + Dễ dàng lắp đặt + Dễ dàng bảo dưỡng + Bơm xả là phụ kiện tiêu chuẩn với mức nâng 700 mm.

Tăng tính linh hoạt trong thiết kế

  • Động cơ quạt một chiều mở rộng dải áp suất tĩnh ngoài của dàn lạnh từ mức trung bình đến cao, tăng tính linh hoạt trong thiết kế.

Vận hành êm ái

  • Độ ồn thấp

Tăng hiệu suất năng lượng

  • Động cơ quạt một chiều có hiệu suất cao hơn nhiều so với động cơ xoay chiều thông thường, giảm khoảng 20% điện năng tiệu thụ (FXMQ125P).

Dễ dàng lắp đặt

  • Lưu lượng gió có thể được điều chỉnh bằng điều khiển từ xa. Với dòng sản phẩm cũ, lưu lượng gió chỉ có thể được điều chỉnh trong bo mạch chính.
  • Lưu lượng được điều chỉnh tự động trong khoảng +/-10% của mức gió cao đối với model FXMQ20P-125P.

Dễ dàng bảo dưỡng

  • Máng nước xả dễ dàng tháo lắp để vệ sinh.
  • Máng nước sử dụng một lớp kháng khuẩn bằng ion bạc, có tác dụng chống lại sự phát triển của rêu mốc, nguyên nhân gây tắc và han rỉ máng nước.

Thông số kỹ thuật

  •  
    Tên ModelFXMQ20PVEFXMQ25PVEFXMQ32PVEFXMQ40PVE
    Công suất làm lạnhkW

               2.2           

              2.8                     3.6                     4.5          
    Btu/h 7,500 9,600 12,300 15,400
    Công suất sưởi ấmkW 2.5 3.2 4 5
    Công suất điện tiêu thụ*Làm lạnhkW 0.056 0.056 0.060 0.151
    Sưởi ấmkW 0.069 0.069 0.073 0.182
    Độ ồn (Cực cao/Cao/Thấp)dB(A) 33/31/29 33/31/29 34/32/30 39/37/35
    Kích thước
    (Cao x Rộng x Dày)
    mm 300 x 550 x 700 300 x 550 x 700 300 x 550 x 700 300 x 700 x 700
     
    Tên ModelFXMQ50PVEFXMQ63PVEFXMQ80PVEFXMQ100PVE
    Công suất làm lạnhkW 5.6 7.1 9.0 11.2
    Btu/h 19,100 24,200 30,700 38,200
    Công suất sưởi ấmkW 6.3 8.0 10.0 12.5
    Công suất điện tiêu thụ*Làm lạnhkW 0.128 0.138 0.185 0.215
    Sưởi ấmkW 0.203 0.218 0.286 0.364
    Độ ồn (Cực cao/Cao/Thấp)dB(A) 41/39/37 42/40/38 43/41/39 43/41/39
    Kích thước
    (Cao x Rộng x Dày)
    mm 300 x 1,000 x 700 300 x 1,000 x 700 300 x 1,000 x 700 300 x 1,400 x 700
     
    Tên ModelFXMQ125PVEFXMQ140PVEFXMQ200MAVEFXMQ250MAVE
    Công suất làm lạnh                            kW 14.0  16.0 22.4 28.0
    Btu/h 47,800 54,600 76,400 95,500
    Công suất sưởi ấmkW 16.0 18.0 25.0 31.5
    Công suất điện tiêu thụ*Làm lạnhkW 0.284 0.405 1.294 1.465
    Sưởi ấmkW 0.449 0.449 1.294 1.465
    Độ ồn (Cực cao/Cao/Thấp)dB(A) 44/42/40 46/45/43 48/45 48/45
    Kích thước
    (Cao x Rộng x Dày)
    mm 300 x 1,400 x 700 300 x 1,400 x 700 470 x 1,380 x 1,100 470 x 1,380 x 1,100
    Lưu ý:Những thông số kĩ thuật trên được xác định trong các điều kiện sau;
    • Làm lạnh: Nhiệt độ trong nhà: 27°CDB, 19°CWB, Nhiệt độ ngoài trời: 35°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m,
      Chênh lệch độ cao: 0m.
    • Sưởi ấm: Nhiệt độ trong nhà: 20°CDB, Nhiệt độ ngoài trời: 7°CDB, 6°CDB, Chiều dài đường ống tương đương: 7.5 m,
      Chênh lệch độ cao: 0m.
    • Công suất dàn lạnh mang tính chất tham khảo. Công suất thực tế của dàn lạnh tuỳ thuộc vào tổng công suất danh nghĩa (Xem tài liệu kĩ thuật để biết thêm chi tiết.)
    • Độ ồn:
      Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm, được đo tại vị trí cách 1.5m hướng xuống từ trung tâm dàn lạnh.
      Trong suốt quá trình vận hành thực tế, những giá trị trên có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.
    • *Giá trị điện năng tiêu thụ dựa trên điều kiện của áp suất tĩnh bên ngoài danh định.

3 đánh giá sản phẩm Dàn lạnh âm trần nối ống gió

  1. SonjaMus -

    Bình luận đang được kiểm duyệt !


  2. yeezy boost 350 v2 -

    Bình luận đang được kiểm duyệt !


  3. yeezy boost -

    Bình luận đang được kiểm duyệt !


Viết Đánh Giá