Điều Hòa Âm Trần Cassette Panasonic Inverter 2 chiều 34.100 BTU (CS-F34DB4E5/CU-L34DBE5)

Giá bán:    Giá: Liên hệ
Kho hàng: Còn hàng
+ Xuất xứ: Malaysia
+ Loại điều hòa: 2 chiều
+ Tính năng: Inverter
+ Gas (Môi chất lạnh): R410a
+ Công suất lạnh (BTU): 34.100

Điều Hòa Âm Trần Cassette Panasonic Inverter 2 chiều 34.100BTU (CS-F34DB4E5/CU-L34DBE5)

1. Ưu Điểm Điều Hòa Âm Trần Cassette Panasonic 2 Chiều 34.100BTU (CS-F34DB4E5/CU-L34DBE5)

  • Vận hàng êm ái
  • Dễ dàng lắp đặt và bảo dưỡng
  • Chức năng khử mùi hiện đại
  • Công suất làm lạnh nhanh

2. Thông Số Kỹ thuật và tính năng

  • Điều Hòa Âm Trần Cassette Panasonic 1 chiều 34.100BTU (CS-T34KB4H52/CU-YT34KBH52) thuộc dòng điều hòa âm trần công suất lớn làm lạnh không gian nhanh chóng, mang đến cảm giác thư thái, thoải mái và dễ chịu hơn với làn gió mát lạnh, sạch khuẩn và trong lành.Đơn giản, thiết kế hiện đại với màu trắng tươi phù hợp với mọi thiết kế nội thất đúng chuẩn của 1 chiếc điều hòa thương mại.

Điều Hòa Âm Trần Cassette Panasonic Inverter 2 chiều 34.100BTU (CS-F34DB4E5/CU-L34DBE5)

Thoải mái

  • Ba kiểu chỉnh hướng gió nâng cao mức độ thoải mái 
  • Điều hòa âm trần cassette Panasonic 2 chiều 34.100 BTU CS-F34DB4E5 có công suất lớn 34.100 BTU sẽ làm lạnh không gian nhanh chóng, mang đến cảm giác thư thái, thoải mái và dễ chịu hơn với làn gió mát lạnh, sạch khuẩn và trong ành. Đơn giản, thiết kế hiện đại với màu trắng tươi phù hợp với mọi thiết kế nội thất, đồng thời Điều hòa âm trần cassette còn tích hợp tính năng iều chỉnh tốc độ không khí tự động

Điều Hòa Âm Trần Cassette Panasonic Inverter 2 chiều 34.100BTU (CS-F34DB4E5/CU-L34DBE5) ưu đãi

Lắp đặt dễ dàng

  • Ống thoát nước có thể nâng cao 750mm so với đáy máy, đơn giản bằng cách dùng co nối. Ưu điểm này giúp đi đường ống thoát nước thêm dễ dàng và linh hoạt hơn khi chọn vị trí lắp đặt dàn lạnh điều hòa cassette âm trần Panasonic CS-F34DB4E5

Bảo trì và Lau rửa dễ dàng

  • Để đạt mức độ thoải mái tối ưu, đề nghị lau rửa lưới lọc sau mỗi 1,5 tháng

Điều Hòa Âm Trần Cassette Panasonic Inverter 2 chiều 34.100BTU (CS-F34DB4E5/CU-L34DBE5) giá rẻ

Hoạt động ở nhiệt độ môi trường thấp (Model 2 chiều)

  • Máy có thể hoạt động làm lạnh mặc dug nhiệt độ ngoài trời xuống cực thấp. Ưu điểm này rất lý tưởng cho những yêu cầu làm lạnh ngay cả vào mùa đông.
  • Điều hòa cassette âm trần Panasonic 2 chiều 34.100 BTU CS-F34DB4E5/CU-L34DBE5  sẽ là một sự lựa chọn hoàn hảo cho người tiêu dùng trong thời gian sắp tới.

Điều Hòa Âm Trần Cassette Panasonic Inverter 2 chiều 34.100BTU (CS-F34DB4E5/CU-L34DBE5) chất lượng

3. Hợp Phát Cam Kết:

  • TƯ VẤN MIỄN PHÍ CÁC GIẢI PHÁP VỀ ĐIỀU HÒA.
  • SẢN PHẨM TỐT - GIÁ TIẾT KIỆM.
  • CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH CHÍNH HÃNG UY TÍN.
  • VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT NGAY TRONG NGÀY (đối với khách hàng trong nội thành).
  • ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG NGOẠI TỈNH CAM KẾT GIAO HÀNG NHANH NHẤT.
  • DỊCH VỤ CHĂM SÓC HẬU MÃI CHU ĐÁO.

Hợp Phát luôn chào đón bạn đặt lịch tư vấn Miễn Phí về Điều Hòa, các giải pháp về điều hòa, lắp đặt điều hòa.

- Hợp phát luôn mang tới cho bạn sự tiện nghi và sự thích thú trải nghiệm các tính năng tuyệt vời của điều hòa thông minh, tiết kiệm.

- Điện thoại tư vấn viên luôn sẵn sàng hỗ trợ các bạn khi cần thêm thông tin: 0247 3040 555

>>> Đặt lịch tư vấn qua số hotline: 0247 3040 555 hoặc đặt tư vấn online để nhận được các giải pháp về sản phẩm điều hòa và giải pháp thi công.

>> Có thể bạn chưa hiểu hết chức năng cũng như hoạt động chính của các điều hòa, vậy hãy xem bài viết sau đây để hiểu rõ hơn nhé:  INFOGRAPHIC: Nên chọn điều hòa Multi của Daikin hay Panasonic?

>>> Còn rất nhiều sự lựa chọn cho quý khách hàng, đa dạng về chủng loại tính năng và thương hiệu và đây là 1 trong những sản phẩm tiêu biểu đang được ưa chuộng nhất: Điều Hòa Nối Ống Gió Daikin Inverter 2 Chiều 34.000BTU (FBA100BVMA/RZA100BV2V)

Xem thêm

Công suất(HP) 4.0HP
Nguồn Điện   V/Pha/Hz 220-240 V, 1φ Pha – 50Hz
Khối Trong Nhà     CS-F34DB4E5
Khối Ngoài Trời     CU-L34BDE5
Mặt Trang Trí     CZ-BT03P
Công Suất Làm Lạnh   kW 10.00(4.00-12.00)
  Btu/h 34,100(13,600-40,900)
Công Suất Sưởi Ấm   kW 11.20(4.00-14.00)
  Btu/h 38,200(13,600-47,700)
Dòng Điện Làm lạnh A 11.7
Sưởi Ấm A 13.2
Công Suất Tiêu Thụ Làm lạnh kW 2.59(1.15-3.20)
Sưởi Ấm kW 2.90(1.10-4.10)
Hiệu Suất EER   W/W 3.86
  Btu/hW 13.17
Hiệu Suất COP   W/W 3.86
  Btu/hW 13.17
Khối Trong Nhà      
Lưu Lượng Gió Làm Lạnh mᶟ/min 27
Sưởi Ấm mᶟ/min 27
Độ Ồn* (Hi/Lo) Làm Lạnh dB(A) 42/37
Sưởi Ấm dB(A) 42/37
Độ Ồn* (Hi/Lo) Làm Lạnh dB 57
Sưởi Ấm dB 57
Kích Thước Khối Trong Nhà(CxRxS) mm 288 x 840 x 840
Mặt Panel(CxRxS) mm 950 x 950 x 45
Trọng Lượng Khối Trong Nhà kg 28.5
Mặt Panel kg 4.5
Khối Ngoài Trời      
Độ Ồn* (Hi) Làm lạnh dB(A) 52
Sưởi Ấm dB(A) 54
Độ Ồn* (Hi) Làm lạnh dB 66
Sưởi Ấm dB 68
Kích Thước Khối Ngoài Trời(CxRxS) mm 1,340 x 900 x 320
Trọng Lượng   kg 110
Kích Cỡ Đường Ống Phía Khí mm(inch) 15.88(5/8)
Phía Lỏng mm(inch) 9.53(3/8)
Chiều Dài Đường Ống Tối Thiểu-Tối Đa m 7.5   ̴ 50.0
Chênh Lệch Độ Cao(Cao)**Thấp   m (30.0) 20.0
Độ Dài Ống-không thêm gas Tối Đa m 30
Lượng Gas Nạp Thêm   g/m 50
Môi Trường Hoạt Động Làm Lạnh(Tối Thiểu-Tối Đa) °C -48
Sưởi Ấm(Tối Thiểu-Tối Đa) °C -44
Môi Chất Lạnh     R410A

Điều Hòa Cùng Tính Năng