Điều Hòa Giấu Trần Nối Ống Gió Mitsubishi Inverter 2 Chiều 34.000BTU (FDUM100VF1/FDC100VN) Điều Khiển Dây (RC-E5)

Điều Hòa Giấu Trần Nối Ống Gió Mitsubishi Inverter 2 Chiều 34.000BTU (FDUM100VF1/FDC100VN) Điều Khiển Dây (RC-E5)

Giá: Liên hệ
Kho hàng: Còn hàng
+ Xuất xứ: Thái Lan
+ Loại điều hòa: 2 chiều
+ Tính năng: Inverter
+ Gas (Môi chất lạnh): R410a
+ Công suất lạnh (BTU): 34.000

Điều Hòa Giấu Trần Nối Ống Gió Mitsubishi Inverter 2 Chiều 34.000BTU Điều Khiển Dây (FDUM100VF1/FDC100VN) - (RC-E5)

Điều Hòa Giấu Trần Nối Ống Gió Mitsubishi Inverter 2 Chiều 34.000BTU Điều Khiển Dây (FDUM100VF1/FDC100VN) - (RC-E5) là một sản phẩm thuộc dòng điều hòa thương mại của Mitsubishi Heavy, thương hiệu hàng đầu Nhật Bản về điều hòa không khí, đặc biệt là các sản phẩm điều hòa không khí cỡ lớn.

Điều hòa nối ống gió Mitsubishi Heavy FDUM100VF1/FDC100VN được sản xuất tại Thái Lan là loại máy máy lạnh được thiết kế lắp đặt giấu trần với áp suất tính trung bình, hạn chế tối đa độ ồn khi máy hoạt động. Có thiết kế đơn giản. Sử dụng mô tơ DC, lưu lượng gió có thể đạt được bằng sự điều khiển tự động. Dàn lạnh có thể nhận biết áp suất tĩnh bên ngoài và duy trì lưu lượng gió phù hợp.

Gas 410A là gas của Mỹ, gas này có tác dụng làm lạnh sâu và từ từ, không ảnh hưởng đến môi trường. Điều hòa nối ống gió Mitsubishi heavy FDUM100VF1 Gas R410A trang bị bơm nước xả được lắp sẵn với độ nâng đường ống cao tối đa tới 600mm.

Tự động điều khiển áp suất tĩnh (E.S.P): Có thể cài đặt áp suất tĩnh ngoài (E.S.P) bằng cách điều chỉnh nút E.S.P trên bộ điều khiển dây.

Cửa sổ kiểm tra trong suốt: Khi máng nước xả bị dơ, có thể kiểm tra dễ dàng qua cử sổ trong suốt này mà không phải tháo máng nước ra xem.

Cải thiện khả năng lắp đặt: Bơm nước xả được lắp sẵn với độ nâng đường ống là 600mm. Dàn lạnh được dầu hoàn toàn dưới trần, thích hợp cho không gian nội thất sang trọng.

Điều Hòa ÂmTrần Nối Ống Gió Mitsubishi Inverter 2 Chiều 34.000BTU (FDUM100VF1/FDC100VN)

Hệ điều khiển đa dạng nhiều lựa chọn

Máy lạnh Mitsubishi Heavy FDUM100VF1/FDC100VN 4.5 HP Gas R410A có nhiều hệ điều khiển đa dạng cho bạn lựa chọn.

Tự động chọn chế độ vận hành và nhiệt độ cài đặt dựa vào thuật toán nội suy, điều chỉnh tần số biến tần.

Chế độ tự động: Tự động chọn chế độ vận hành ( Cool, Heating, Dry) tùy theo nhiệt độ trong phòng tại thời điểm cài đặt.

Chức năng tự kiểm tra lỗi và bảo dưỡng

Máy lạnh Mitsubishi Heavy FDUM100VF1/FDC100VN 4.5 HP có các chức năng như:

-  Chế độ giải đông bằng mạch vi xử lý

- Chế độ này giúp tự giải đông và giảm thiểu sự vận hành quá mức của máy.

- Chức năng tự động báo lỗi khi có sự cố

Trong trường hợp máy bị sự cố, bộ vi xử lý sẽ tự động chẩn đoán và báo lỗi. (Vui lòng liên lạc với TRẠM BẢO HÀNH tại địa phượng để được kiểm tra và sửa chữa).

Chức năng thuận tiện và kinh tế

Máy lạnh Mitsubishi Heavy FDUM100VF1/FDC100VN 4.5 HP Gas R410A ngoài ra còn có các chức năng:

Chế độ khử ẩm: Làm giảm độ ẩm bằng cách kiểm soát gián đoạn chu kì làm lạnh.

Chế độ ngủ: Giúp kiểm soát nhiệt độ một cách tự động trong thời gian cài đặt để đảm bảo nhiệt đọ phòng không quá lạnh hay quá nóng.

Chế độ  Off timer – Định giờ tắt máy: Máy sẽ tự động tắt theo giờ đã được cài đặt.

Chế độ On Timer – Định giờ mở máy: Định giờ khởi động máy tự động. Máy có thể khởi động sớm so với giờ cài đặt nhằm giúp nhiệt độ phòng đạt theo mong muốn khi bắt đầu sử dụng.

Chức năng khác

Nút khởi động: Nút ON/OFF trên thân dàn lạnh sử dụng khi không thể sử dụng được bộ điều khiển từ xa.

Chức năng tự khởi động: Trong các trường hợp nguồn điện bị ngắt bột ngột máy sẽ tự động kích hoạt lại khi có điện và hoạt động theo chế độ trước khi nguồn bị ngắt.

Thông số kỹ thuật của Điều Hòa ÂmTrần Nối Ống Gió Mitsubishi Inverter 2 Chiều 34.000BTU (FDUM100VF1/FDC100VN):

Tên Dàn Lạnh FDUM100VF2
Tên Dàn Nóng  FDC100VNX 
Nguồn Điện 1 Pha 220-240V, 50Hz/220V,6Hz
Công suất lạnh(Tối thiểu-Tối Đa) KW 10(4.0  ~ 11.2)
Công suất sưởi(Tối thiểu-Tối Đa) KW 11.2(4.0  ~  12.5)
Công suất tiêu thụ Làm Lạnh/Sưởi KW  2.68/3.02 
COP Làm Lạnh/Sưởi    3.73/3.71 
Dòng điện hoạt động 220/230/240 A 5
Dòng điện hoạt động tối đa   A 24
Độ ồn công suất Dàn lạnh Làm Lạnh/Sưởi Db(A)  65/65 
Dàn nóng Làm Lạnh/Sưởi 70/70
Độ ồn áp suất Dàn lạnh Làm lạnh(Cao/Thấp/TB) Db(A)  38/36/30 
Sưởi(Cao/Thấp/TB)  38/36/30 
Dàn nóng Làm Lạnh/Sưởi  48/50 
Lưu lượng gió Dàn lạnh Làm lạnh(Cao/Thấp/TB) mᶟ/phút  28/25/19 
Sưởi(Cao/Thấp/TB) mᶟ/phút  28/25/19 
Dàn nóng Làm Lạnh/Sưởi mᶟ/phút  100/100 
Áp suất tĩnh ngoài Pa Tiêu chuẩn:35, Tối đa:100
Kích thước ngoài Dàn lạnh Cao x Rộng x Sâu mm 280x1370x740
Dàn nóng Cao x Rộng x Sâu mm 1300x970x370
Trọng lượng tịnh Dàn lạnh kg 54
Dàn nóng kg 105
Kích cỡ đường ống Đường lỏng/Đường hơi mm 9.52/15.88
Độ dài đường ống   m 100
Độ cao chênh lệch Dàn nóng cao/thấp hơn m 30/15
Dãy nhiệt độ hoạt động Làm lạnh °C -15  ~ 43*ᶟ
Sưởi °C -20  ~ 20
Bộ lọc(Tùy chọn)   Bộ lọc :UM-FL3EF
Hộp điều khiển(Tùy chọn)   Có dây:RC-EX1A,RC-E5,RCH-E3/ Không Dây: RCN-KIT3-E

>> Xem thêm sản phẩm điều hòa nối ống gió giá rẻ khác: Điều Hòa Giấu Trần Nối Ống Gió Mitsubishi Inverter 2 Chiều 24.000BTU Điều Khiển Dây (FDUM71VF1/FDC71VNP) - (RC-E5)

>> Tham khảo thêm: Hướng dẫn sử dụng điều hòa mitsubishi heavy SCM tiết kiệm điện

Tên Dàn Lạnh FDUM100VF2
Tên Dàn Nóng  FDC100VNX 
Nguồn Điện 1 Pha 220-240V, 50Hz/220V,6Hz
Công suất lạnh(Tối thiểu-Tối Đa) KW 10(4.0  ~ 11.2)
Công suất sưởi(Tối thiểu-Tối Đa) KW 11.2(4.0  ~  12.5)
Công suất tiêu thụ Làm Lạnh/Sưởi KW  2.68/3.02 
COP Làm Lạnh/Sưởi    3.73/3.71 
Dòng điện hoạt động 220/230/240 A 5
Dòng điện hoạt động tối đa   A 24
Độ ồn công suất Dàn lạnh Làm Lạnh/Sưởi Db(A)  65/65 
Dàn nóng Làm Lạnh/Sưởi 70/70
Độ ồn áp suất Dàn lạnh Làm lạnh(Cao/Thấp/TB) Db(A)  38/36/30 
Sưởi(Cao/Thấp/TB)  38/36/30 
Dàn nóng Làm Lạnh/Sưởi  48/50 
Lưu lượng gió Dàn lạnh Làm lạnh(Cao/Thấp/TB) mᶟ/phút  28/25/19 
Sưởi(Cao/Thấp/TB) mᶟ/phút  28/25/19 
Dàn nóng Làm Lạnh/Sưởi mᶟ/phút  100/100 
Áp suất tĩnh ngoài Pa Tiêu chuẩn:35, Tối đa:100
Kích thước ngoài Dàn lạnh Cao x Rộng x Sâu mm 280x1370x740
Dàn nóng Cao x Rộng x Sâu mm 1300x970x370
Trọng lượng tịnh Dàn lạnh kg 54
Dàn nóng kg 105
Kích cỡ đường ống Đường lỏng/Đường hơi mm 9.52/15.88
Độ dài đường ống   m 100
Độ cao chênh lệch Dàn nóng cao/thấp hơn m 30/15
Dãy nhiệt độ hoạt động Làm lạnh °C -15  ~ 43*ᶟ
Sưởi °C -20  ~ 20
Bộ lọc(Tùy chọn)   Bộ lọc :UM-FL3EF
Hộp điều khiển(Tùy chọn)   Có dây:RC-EX1A,RC-E5,RCH-E3/ Không Dây: RCN-KIT3-E

Có Thể Bạn Thích