Điều Hòa Mitsubishi Heavy 1 Chiều 18.000BTU (SRK/SRC18YT-S5)

17.450.000 đ
Kho hàng: Còn hàng
- Sản xuất: Thái Lan
- Loại điều hòa: 1 chiều
- Công nghệ: Inverter
- Công suất lạnh: 18.000 BTU
- Loại Gas: R-410A

Điều Hòa Mitsubishi Heavy 1 Chiều 18.000BTU (SRK/SRC18YT-S5)

Điều Hòa Mitsubishi Heavy (SRK/SRC18YT-S5) được sản xuất tại Thái Lan với công nghệ tiên tiến của Nhật Bản. Điều Hòa Mitsubishi Heavy (SRK/SRC13YL-S5) nằm trong danh mục các dòng sản phẩm điều hòa dân dụng đang được bán chạy nhất hiện nay. Diện tích sử dụng hợp lý nhất là dưới 55m2, được áp dụng công nghệ Inverter cùng với chế độ làm lạnh siêu nhanh, trong những mùa hè nóng nực này việc sử dụng Điều hòa Mitsubishi Heavy (SRK/SRC13YL-S5) là một giải pháp tốt nhất cho những không gian phòng khách, hay những quán cafe với diện tích vừa đủ làm mát.

Công suất 18000BTU

Máy điều hòa treo tường Mitsubishi Heavy SRK18YT-S5 công suất 18000BTU (2HP) thiết kế kiểu dáng mẫu mã hoàn toàn mới phong cách Châu Âu sang trọng, quý phái phù hợp lắp đặt cho căn phòng dưới 55m2: phòng khách, phòng họp, quán cafe vừa...

Điều Hòa Mitsubishi Heavy 1 Chiều 18.000BTU (SRK/SRC18YT-S5)

Công nghệ inverter

Inverter là công nghệ biến tần làm thay đổi công suất vận hành thông qua việc điều chỉnh tần số. Máy điều hòa Inverter tăng công suất cực đại ngay khi khởi động và đạt tới nhiệt độ cài đặt rất nhanh, làm lạnh phòng nhanh chóng. Sau khi đạt đến nhiệt độ cài đặt, bộ biến tần sẽ điều chỉnh công suất của động cơ máy nén hoạt động ở tốc độ thấp để tiết kiệm điện năng, đồng thời duy trì nhiệt độ phòng không chênh lệch nhiều so với nhiệt độ cài đặt.

Điểm ưu việt của công nghệ biến tần Inverter ngoài việc tiết kiệm điện năng, chính là sự duy trì sự chênh lệch nhiệt độ cực thấp so với nhiệt độ cài đặt từ 0.5 đến 1.5OC. Giúp tạo cảm giác thoải mái ổn định cho người sử dụng hơn là loại máy thông thường. Hơn nữa, động cơ máy nén DC tạo ra hiệu suất vận hành cao hơn

ION 24 giờ

Phần thân máy được phủ một lớp sơn đặc biệt có khả năng phóng thích ion âm khử mùi, diệt khuẩn và loại bỏ tất cả các ảnh hưởng có hại đến sức khỏe. Ngay cả khi máy không hoạt động, bộ phận này cũng sản sinh ra một lượng ion âm đáng kể (2.500 - 3.000/cc). Như được đắm mình trong thác nước, dòng suối, rừng nguyên sinh. Bạn có thể tận hưởng chúng mà không lo phát sinh chi phí điện.

Điều Hòa Mitsubishi Heavy 1 Chiều 18.000BTU (SRK/SRC18YT-S5) chính hãng

Luồng gió mạnh & êm dịu

Dựa trên nguyên lý “Jet Flow” của công nghệ động cơ phản lực trong việc chế tạo cánh tuabin. CFD (Computational Fluid Dynamics) được xem là công nghệ tiên tiến với hiệu quả sử dụng năng lượng cao trong việc sản sinh ra dòng khí lưu lượng lớn và tỏa đều đến mọi ngõ ngách phòng với công suất tiêu thụ điện năng thấp nhất.

Sử dụng gas R410

Môi chất lạnh R410A không chứa chất gây suy giảm tầng Ozone. Vì vậy, R410A là sự lựa chọn đáng tin cậy đối với người sử dụng, nhằm bảo vệ môi trường sống an toàn hơn.

Thông số kỹ thuật của điều hòa Mitsubishi Heavy 1 chiều 18.000BTU (SRK/SRC18YT-S5):

Điều hòa Mitsubishi Heavy Dàn Lạnh SRK18YT-S5
Dàn nóng SRC18YT-S5
Nguồn điện 1 Pha, 220/230V, 50Hz
Công suất kW 5.0( 0.9 ~ 5.1)
BTU/h 17,060 ( 3,070~ 17,401)
Công suất tiêu thụ điện kW 1.64(0.22~ 1.96)
EER W/W 5.036
Dòng điện A 7.8/7.4/7.1
Kích thước ngoài Dàn lạnh mm 262 x 769 x 230
(Cao x Rộng x Sâu) Dàn nóng mm 595 x 780(+62) x 290
Trọng lượng tịnh Dàn lạnh kg 7.5
Dàn nóng kg 39.5
Lưu lượng gió Dàn lạnh m³/min 10.1
Dàn nóng m³/min 35
Môi chất lạnh R410A
Kích cỡ đường ống Đường lỏng mm ø 6.35
Đường gas mm ø 12.7 
Dây điện kết nối 1.5 mm² x 4 sợi (bao gồm dây nối đất)
Phương pháp nối dây Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít)

>> Xem thêm sản phẩm điều hòa Mistsubishi giá rẻ khác: Điều Hòa Mitsubishi Heavy 1 Chiều 9.000BTU (SRK/SRC10YL-S5)

>> Tham khảo thêm: Xu hướng thay thế điều hòa treo tường sang điều hòa thương mại 2019

Điều hòa Mitsubishi Heavy Dàn Lạnh SRK18YT-S5
Dàn nóng SRC18YT-S5
Nguồn điện 1 Pha, 220/230V, 50Hz
Công suất kW 5.0( 0.9 ~ 5.1)
BTU/h 17,060 ( 3,070~ 17,401)
Công suất tiêu thụ điện kW 1.64(0.22~ 1.96)
EER W/W 5.036
Dòng điện A 7.8/7.4/7.1
Kích thước ngoài Dàn lạnh mm 262 x 769 x 230
(Cao x Rộng x Sâu) Dàn nóng mm 595 x 780(+62) x 290
Trọng lượng tịnh Dàn lạnh kg 7.5
Dàn nóng kg 39.5
Lưu lượng gió Dàn lạnh m³/min 10.1
Dàn nóng m³/min 35
Môi chất lạnh R410A
Kích cỡ đường ống Đường lỏng mm ø 6.35
Đường gas mm ø 12.7 
Dây điện kết nối 1.5 mm² x 4 sợi (bao gồm dây nối đất)
Phương pháp nối dây Kiểu kết nối bằng trạm (siết vít)

Có Thể Bạn Thích