Kho hàng: Còn hàng
+ Dàn lạnh: Trung Quốc
+ Dàn nóng: Thái Lan
+ Điều khiển: Nhật Bản
+ Loại điều hòa: 2 chiều
+ Tính năng: Inverter
+ Gas (Môi chất lạnh): R32
+ Công suất lạnh (BTU): 20.500

Điều Hòa Cùng Phân Khúc Giá

Điều hòa tủ đứng Daikin Inverter 2 Chiều 20.500 BTU (FVA60AMVM/RZA60DV2V) Điều Khiển Không Dây (BRC4C65)

1.Ưu điểm của điều hòa tủ đứng Daikin (FVA60AMVM/RZA60DV2V)

  • Thiết kế thời trang và hiện đại phù hợp với mọi không gian.
  • Tiết kiệm điện năng.
  • Làm lạnh nhanh, luồng gió thổi xa và rộng.
  • Phin lọc khí độ bền cao diệt khuẩn hiệu quả.

Điều hòa tủ đứng Daikin Inverter 2 Chiều 20.500 BTU (FVA60AMVM/RZA60DV2V) Điều Khiển Không Dây (BRC4C65)

2.Thông số kĩ thuật và tính năng của điều hòa tủ đứng Daikin (FVA60AMVM/RZA60DV2V)

a. Dàn lạnh.

+ Hướng thổi lên xuống (Điều khiển bằng tay): Đảo gió lên xuống độc lập nhanh chóng phân bổ nhiệt độ đồng đều trong phòng, giúp tiết kiệm điện khi sử dụng điều hòa tủ đứng FVA60AMVM.

Thoải mái

+ Tốc độ quạt có thể thay đổi: Tự động và 3 cấp; Chế độ "Tự động" chỉ áp dụng khi điều hòa tủ đứng sử dụng điều khiển BRC4C65.

Điều hòa tủ đứng Daikin Inverter 2 Chiều 20.500 BTU (FVA60AMVM/RZA60DV2V) Điều Khiển Không Dây (BRC4C65)

+ Chế độ tốc độ quạt cao: Để lưu thông gió về phía góc cuối phòng, có thể tăng lưu lượng gió lên 5% hoặc 10% tùy thuộc vào điều kiện lắp đặt của khách hàng (cài đặt tại chỗ bằng điều khiển từ xa).

+ Chức năng "Khử ẩm": Chế độ hút ẩm được kiểm soát bằng bộ vi xử lý để tránh thay đổi nhiệt độ đột ngột gây khó chịu.

Hiệu suất cao: Động cơ quạt DC tăng hiệu suất hoạt động.

Lắp đặt dễ dàng

+ Trọng lượng nhẹ: Trọng lượng nhẹ giúp dễ dàng vận chuyển và lắp đặt dàn lạnh FVA60 điều hòa tủ đứng Daikin.

+ Tiêu chuẩn kết nối DIII-NET: Có thể kết nối với hệ điều khiển trung tâm không cần phụ kiện tùy chọn.

Bảo trì dễ dàng

+ Phin lọc tuổi thọ cao (tiêu chuẩn) được trang bị sử dụng trong 1 năm không cần bảo dưỡng: Phin lọc của điều hòa tủ đứng Daikin Inverter 2 Chiều 20.500 BTU (FVA60AMVM/RZA60DV2V) Điều Khiển Không Dây (BRC4C65) này có thể rửa và tái sử dụng sau 1 năm.

+ Sử dụng chức năng khóa an toàn của lưới tản nhiệt hút: Lưới hút gió không bao giờ mở ngay cả khi bị tác động mạnh.

b. Dàn nóng RZA60 nhỏ gọn

- Dễ dàng lắp đặt và bảo dưỡng

+ Dễ dàng lắp đặt đường ống do có thể tháo rời mặt nạ bên ngoài để nối ống đằng trước, bên phải và đằng sau

+ Một phần của khung đáy dàn nóng RZA60DV2V có thể tháo rời giúp việc đi ống dễ dàng hơn (RZF125/140, RZA71-140, RZFC125/140)

+ Dễ dàng thu hồi môi chất lạnh khi di chuyển thiết bị hoặc thay đổi cách bố trí với công tắc thu hồi.

+ Việc kiểm tra áp suất và lưu lượng khí hiệu quả sẽ giảm nhân lực cần thiết cho công tác vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa.

- Công nghệ tiết kiệm năng lượng

+ Máy nén xoắn ốc DC từ trở: Dòng sản phẩm biến tần DC của điều hòa thương mại Daikin được trang bị máy nén xoắn ốc DC từ trở. Máy nén xoắn ốc DC từ trở sử dụng 2 loại mô-men khác nhau: Nam châm Neodym*1 và mô-men từ trở*2.

+ Động cơ này tiết kiệm năng lượng vì trong quá trình hoạt động nó cần ít điện năng nhưng vẫn sản sinh ra công suất lớn hơn động cơ AC và động cơ DC truyền thống.

+ Làm mát bằng môi chất lạnh: Hệ thống làm mát bằng môi chất lạnh độc quyền của điều hòa tủ đứng Daikin FVA60 mang lại hiệu suất làm mát cao ngay cả khi nhiệt độ ngoài trời cao (RZF100-140CVM, RZF71-140CYM, RZA71-140D, RZFC71-140DY1)

+ Cánh quạt chân vịt có khía chữ V: Việc sử dụng cánh quạt chân vịt có khía chữ V mô phỏng hiệu suất hoạt động của cánh loài thiên nga, điều này giúp cho lượng gió đều và không bị thất thoát.

c. Bộ điều khiển điều hướng từ xa (Không dây)

Điều khiển từ xa có thiết kế đơn giản nhưng hiện đại, lớp vỏ màu trắng sáng hài hòa với nội thất trong phòng. Thao tác bằng điều khiển từ xa vô cùng đơn giản, tiện lợi, chỉ cần làm theo các chỉ dẫn trên điều khiển.

3. Hợp Phát cam kết:

  • TƯ VẤN MIỄN PHÍ CÁC GIẢI PHÁP VỀ ĐIỀU HÒA.
  • SẢN PHẨM TỐT - GIÁ TIẾT KIỆM.
  • CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH CHÍNH HÃNG UY TÍN.
  • VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT NGAY TRONG NGÀY (đối với khách hàng trong nội thành).
  • ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG NGOẠI TỈNH CAM KẾT GIAO HÀNG NHANH NHẤT.
  • DỊCH VỤ CHĂM SÓC HẬU MÃI CHU ĐÁO.

- Hợp Phát luôn chào đón bạn đặt lịch tư vấn Miễn Phí về Điều Hòa, các giải pháp về điều hòa, lắp đặt điều hòa.

- Hợp phát luôn mang tới cho bạn sự tiện nghi và sự thích thú trải nghiệm các tính năng tuyệt vời của điều hòa thông minh, tiết kiệm.

- Điện thoại tư vấn viên luôn sẵn sàng hỗ trợ các bạn khi cần thêm thông tin: 0247 3040 555.

>>> Đặt lịch tư vấn qua số hotline: 0247 3040 555 hoặc đặt tư vấn online để nhận được các giải pháp về sản phẩm điều hòa và giải pháp thi công.

>> Hiện nay có rất nhiều các dòng điều hòa suất hiện trên thị trường, chúng đa dạng về mẫu mã và chủng loại. Chắc hẳn chiếc điều hòa tủ đứng cũng còn khá là xa lạ hoặc nếu có biết thì cũng khá là mơ hồ của một bộ phận không nhỏ người tiêu dùng Việt Nam. Thế điều hòa tủ đứng là gì? Ưu điểm và nhược điểm của điều hòa tủ đứng ra sao? Chúng phù hợp với những không gian như thế nào? Hãy cũng với Hợp Phát phân tích kỹ hơn về dòng điều hòa này với bài viết dưới đây: Khái niệm về điều hòa tủ đứng? Ưu điểm và nhược điểm của điều hòa tủ đứng là gì?

>> Người dùng cũng tìm kiếm: Điều Hòa Tủ Đứng Mitsubishi Heavy Industries 1 Chiều 27.000 BTU FDF30CA/FDC30CRAN

 

Xem thêm

Đánh giá Điều hòa tủ đứng Daikin Inverter 2 Chiều 20.500 BTU (FVA60AMVM/RZA60DV2V) Điều Khiển Không Dây (BRC4C65)

0 0 đánh giá
5
0 đánh giá
4
0 đánh giá
3
0 đánh giá
2
0 đánh giá
1
0 đánh giá
Tên sản phẩm Dàn lạnh FVA60AMVM
Dàn nóng RZA60DV2V
Nguồn điện Dàn nóng 1 Pha, 220V, 50Hz
Công suất làm lạnh 1,3
Định mức (Tối thiểu - Tối đa)
kW 6.0 (1.4-7.1)
Btu/h 20,500 (4,800-24,200)
Công suất sưởi Định mức (Tối thiểu - Tối đa) kW 7.1 (1.4-8.0)
Btu/h 23,200 (4,800-27,300)
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh kW 1.65
Sưởi  1.96
COP Làm lạnh kW/kW 3.63
Sưởi  3.62
CSPS Làm lạnh kW/kW 5.41
Dàn lạnh Màu sắc Màu trắng sáng
Lưu lượng gió
(Cao/Trung bình/Thấp)
m3 /phút 18 / 16 / 14
cfm 635 / 565 / 494
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) 43 / 41 / 38
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 1,850x600x270
Trọng lượng máy kg 42
Dải hoạt động Làm lạnh °CWB 14 đến 25
Sưởi  °CWB 15 đến 27
Dàn nóng Màu sắc Màu trắng ngà
Dàn tản nhiệt Loại Ống đồng cánh nhôm
Máy nén Loại Swing dạng kín
Công suất động cơ kW 1.3
Mức nạp môi chất làm lạnh (R32) kg 1.7 (Đã nạp cho 30 m)
Độ ồn Chế độ làm lạnh/sưởi dB(A) 47 / 49
Chế độ vận hành đêm dB(A) 43
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 595X845X300
Trọng lượng máy kg 45
Dải hoạt động Làm lạnh °CDB -5 đến 46
Sưởi  °CDB -15 đến 15.5
Ống nối Lỏng (Loe) mm 9.5
Hơi (Loe) mm 15.9
Ống xả Dàn lạnh mm VP20 (Đường kính trong 20X Đường kính ngoài 26)
Dàn nóng mm 26.0 (Lỗ)
Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị m 50 (Chiều dài tương đương 70)
Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt m 30
Cách nhiệt Cả ống lỏng và ống hơi

 

Điều Hòa Cùng Tính Năng

0 Bình Luận