Bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi Heavy VRV đầy đủ

Các mã lỗi điều hòa Mitsubishi Heavy VRV là một trong những điều mà nhiều người dùng quan tâm để tránh những trục trặc không mong muốn. Tuy nhiên, không cần quá lo lắng, vì dưới đây là bảng mã lỗi đầy đủ mà Hợp phát cung cấp cho các bạn cùng với một số mẹo sử dụng hiệu quả cho điều hòa vrv.

mã lỗi điều hòa mitsubishi heavy vrv
Hãy thường xuyên kiểm tra và làm sạch bộ lọc để đảm bảo không khí lưu thông một cách hiệu quả

>>> Xem thêm: Hệ thống điều hòa trung tâm VRV, VRF là gì? Ưu nhược điểm

1. Tổng hợp mã lỗi điều hòa Mitsubishi Heavy VRV loại treo tường

Mã Lỗi Mô Tả Lỗi Xảy Ra
1102 Nhiệt Độ Xả Bất Thường
1111 Lỗi Cảm Biến Nhiệt Độ Bão Hòa
1112 Điều Hòa Có Mức Cảm Biến Nhiệt Độ, Áp Suất Thấp, Độ Bão Hòa Thấp
1113 Điều Hòa Có Lỗi Cảm Biến Nhiệt Độ, Bất Thường Nhiệt Độ
1143 Thiếu Lạnh, Lạnh Yếu
1202 Điều Hòa Có Nhiệt Độ Xả Sơ Bộ
1205 Điều Hòa Có Lỗi Cảm Biến Nhiệt Độ Ống Dẫn Lòng Sơ Bộ
1211 Lỗi Áp Suất Bão Hòa Thấp
1214 Lỗi Mạch Điện, Cảm Biến THHS
1216 Cuộn Dây Vào Làm Mát Sơ Bộ Bị Lỗi Cảm Biến
1217 Lỗi Cảm Biến Cuộn Dây Nhiệt
1219 Lỗi Cảm Biến Cuộn Dây Đầy Vào
1221 Điều Hòa Có Lỗi Cảm Biến Nhiệt Độ Môi Trường
1301 Lỗi Áp Suất Thấp Bất Thường
1368 Lỗi Áp Suất Lỏng Bất Thường
5201 Lỗi Cảm Biến Áp Suất
1370 Lỗi Áp Suất Trung Cấp
1402 Lỗi Áp Suất Cao Sơ Bộ
1500 Lỗi Lạnh Quá Tải
1505 Lỗi Áp Suất Hút
1600 Lỗi Lạnh Quá Tải Sơ Bộ
1605 Lỗi Nhiệt Độ Áp Suất Hút Sơ Bộ
1607 Lỗi Khối Lạnh CS
2500 Lỗi Rò Rỉ Nước
2502 Lỗi Phao Bơm Thoát Nước
2503 Lỗi Cảm Biến Nước
4103 Lỗi Pha Đảo Chiều
4115 Điều Hòa Bị Lỗi Tín Hiệu Nguồn Điện Không Đồng Bộ
4116 Lỗi Tốc Độ Quạt
4200 Lỗi Mạch Điện, Cảm Biến VDC
4220 Lỗi Điện Áp BUS
4230 Bộ Bảo Vệ Điều Khiển Tản Nhiệt Quả Nóng
4240 Lỗi Bộ Bảo Vệ Quá Tải
4250 Lỗi Quá Dòng, Điện Áp
4260 Lỗi Quạt Làm Mát
4300 Lỗi Mạch, Cảm Biến VDC
4320 Lỗi Điện Áp BUS Sơ Bộ
4330 Bộ Tản Nhiệt Sơ Bộ Quá Nóng
4340 Lỗi Bảo Vệ Quá Tải Sơ Bộ
4350 Lỗi Bộ Bảo Vệ Quá Dòng Sơ Bộ
5101 Lỗi Không Khí Đầu Vào
5102 Lỗi Ống Chất Lỏng
5103 Lỗi Ống Gas
5104 Lỗi Cảm Biến Nhiệt Độ Lỏng
5105 Lỗi Ống Dẫn Lỏng
5106 Lỗi Nhiệt Độ Môi Trường
5107 Lỗi Giắc Cắm Dây Điện
5108 Lỗi Chưa Cắm Điện
5109 Lỗi Mạch Điện CS
5110 Lỗi Bảng Điều Khiển Tản Nhiệt
5112 Lỗi Nhiệt Độ Máy Nén Khí
5203 Lỗi Cảm Biến Áp Suất Trung Cấp
5301 Lỗi Mạch Điện, Cảm Biến IAC
6600 Lỗi Trùng Lặp Địa Chỉ
6602 Điều Hòa Có Lỗi Phần Cứng Xử Lý Đường Truyền
6603 Lỗi Mạch Truyền BUS
6606 Lỗi Thông Tin
6607 Lỗi Không Có ACK
6608 Lỗi Không Có Phản Ứng
6831 Điều Hòa Không Được Thông Tin MA
6832 Điều Hòa Không Nhận Được Thông Tin MA
6833 Điều Hòa Không Gửi Thông Tin MA
6834 Điều Hòa Không Nhận Thông Tin MA
7100 Lỗi Điện Áp Tổng
7101 Lỗi Mã Điện Áp
7105 Lỗi Cài Đặt Địa Chỉ
7102 Lỗi Kết Nối
7106 Lỗi Cài Đặt Đặc Điểm
7107 Lỗi Cài Đặt Số Nhánh Con
7111 Lỗi Cảm Biến Điều Khiển Từ Xa
7130 Giàn Lạnh Có Sự Kết Nối Không Giống Nhau
E1 Lỗi Giao Tiếp Điều Khiển Từ Xa (Remote)
E2 Lỗi Trùng Lặp Địa Chỉ Trên Dàn Lạnh Nhiều Hơn 49 Máy Kết Nối
E3 Lỗi Tín Hiệu Cấp Dàn Nóng
E5 Lỗi Giao Tiếp Trong Quá Trình Điều Hòa Hoạt Động
E6 Lỗi Cảm Biến Nhiệt Độ Bên Trong Bộ Trao Đổi Nhiệt Bất Thường “Thi-R”
E7 Lỗi Bất Thường Của Nhiệt Độ Không Khí Hồi Lưu Bên Trong “Thi-A”
E9 Lỗi Sự Cố Xả Nước
E10 Lỗi Vượt Quá Số Lượng Kết Nối Dàn Lạnh Với Điều Khiển Từ Xa
E11 Lỗi Cài Đặt Địa Chỉ (Cài Đặt Bằng Remote) Với Phương Pháp Cài Đặt Hỗn Hợp
E12 Lỗi Cài Đặt Địa Chỉ Do Cài Đặt Lẫn Lộn
E16 Lỗi Motor Quạt Bên Trong FDT Hoặc PDK
E18 Lỗi Cài Đặt Địa Chỉ Dàn Lạnh Chính Và Phụ Bằng Điều Khiển Điều Hòa
E19 Lỗi Kiểm Tra Hoạt Động Của Dàn Lạnh, Lỗi Cài Đặt Motor Xả Nước
E20 Tốc Độ Quay Motor Dàn Lạnh Bất Thường
E21 FDT Công Tắc Chưa Kích Hoạt
E22 Kết Nối Sai Dàn Nóng (Dàn Nóng Công Suất 1.5kW)
E28 Điều Khiển Từ Xa Nhiệt Độ Bất Thường (ThC)
E30 Kết Nối Không Tương Thích Giữa Dây Dàn Lạnh Và Dàn Nóng
E31 Địa Chỉ Dàn Nóng Trùng Nhau
E32 Pha L3 Mở Trong Nguồn Điện Phía Sơ Cấp
E36 Lỗi Nhiệt Độ Đường Ống Thoát Nước (Tho-D1, D2), Bất Thường Tràn Chất Lỏng
E37 Sự Bất Thường Của Nhiệt Điện Trở Nhiệt Độ Bộ Trao Đổi Nhiệt Bên Ngoài (Tho-R) Và Nhiệt Điện Trở Nhiệt Độ Cuộn Làm Mát Phụ (Tho-SC, -H)
E38 Bất Thường Của Cảm Biến Nhiệt Độ Gió Ngoài Trời (Tho-A)
E39 Cảm Biến Nhiệt Độ Đường Nén Bất Thường (Tho-A)
E40 Áp Suất Cao Bất Thường (63H1-1, 2 Hoạt Động)
E41 Quá Nhiệt Bóng Bán Dẫn Công Suất
E42 Mất Nguồn (CM1, CM2)
E43 Vượt Số Lượng Dàn Lạnh Kết Nối, Kết Nối Quá Tổng Công Suất
E45 Lỗi Giao Tiếp Giữa PCB Biến Tần Và PCB Điều Khiển Bên Ngoài
E46 Các Phương Pháp Cài Đặt Địa Chỉ Hỗn Hợp Trên Cùng Một Mạng
E48 Bất Thường Động Cơ Motor Quạt DC Bên Ngoài (FM01, FM02)
E49 Bất Thường Áp Suất Thấp
E51 Quá Nhiệt Transistor Nguồn (Tho-P1, P2)
E53 Bất Thường Nhiệt Điện Trở Đường Ống Hút (Tho-S), Bất Thường Nhiệt Điện Trở Dưới Vòm (Tho-C1, C2)
E54 Cảm Biến Áp Suất Cao (TSH), Cảm Biến Áp Suất Thấp (PSL) Bất Thường
E55 Cảm Biến Nhiệt Độ Sưởi Đầu Bất Thường (Tho-C1, C2)
E56 Sự Bất Thường Về Nhiệt Độ Của Bóng Bán Dẫn Công Suất (Tho-P1, Tho-P2)
E58 Máy Nén Bất Thường Mất Đồng Bộ Hóa
E59 Lỗi Khởi Động Máy Nén (CM1, 2)
E60 Lỗi Phát Hiện Vị Trí Rôto (CM1, 2)
E61 Lỗi Giao Tiếp Giữa Thiết Bị Chính Và Thiết Bị Dự Phòng
E63 Dừng Khẩn Cấp
E75 Lỗi Giao Tiếp Board Điều Khiển Trung Tâm
Bảng mã lỗi điều hòa mitsubishi heavy vrv
Làm sạch chúng định kỳ để đảm bảo máy hoạt động tốt nhất

>>> Xem thêm: Hệ thống điều hòa VRV và VRF | Cách phân biệt đơn giản nhất

2. Thủ thuật sử dụng máy điều hòa Mitsubishi hiệu quả

  • Để tránh tăng chi phí điện năng và đảm bảo tuổi thọ của máy, hãy chỉ bật máy khi cần thiết và tắt khi không cần sử dụng, đặc biệt là vào ban đêm khi nhiệt độ mát mẻ. 
  • Kết hợp sử dụng quạt cùng với máy điều hòa có thể giúp phân phối không khí mát đồng đều hơn trong phòng và giảm áp lực hoạt động của máy điều hòa. 
  • Đặt nhiệt độ sao cho không quá chênh lệch so với nhiệt độ môi trường, không nên đặt quá thấp hoặc quá cao. Chênh lệch nhiệt độ không nên vượt quá 10 độ C để tiết kiệm năng lượng và đảm bảo sức khỏe. 
  • Đặt một chậu nước lạnh trong phòng có thể giúp làm mát không khí trong phòng và làm giảm độ ẩm, tạo cảm giác mát mẻ và dễ chịu. 
  • Để máy hoạt động hiệu quả và tiết kiệm năng lượng, hãy thực hiện vệ sinh và bảo dưỡng máy định kỳ theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Đảm bảo làm sạch bộ lọc, cánh quạt và các bộ phận khác của máy để tránh tắc nghẽn và tăng hiệu suất làm mát.
  • Vệ sinh máy lạnh Mitsubishi định kì 3-4 tháng/ lần sẽ giúp máy giảm công suất hoạt động, giúp tiết kiệm lên đến 45% điện năng. 
  • Bạn nên kiểm tra dàn nóng xem cánh tản nhiệt có bị bụi bám nhiều không. Nếu có hãy gọi thợ đến bảo dưỡng và đo kiểm tra gas. Vì dàn nóng bị bám bụi và gas không đủ sẽ dẫn đến hiệu suất làm lạnh bị giảm, thời gian làm lạnh cho phòng lâu hơn, dẫn đến tiêu thụ điện nhiều hơn.
Hướng dẫn sửa mã lỗi điều hòa mitsubishi heavy vrv
Liên hệ với một kỹ thuật viên chuyên nghiệp để được tư vấn và sửa chữa đúng cách

Những bài viết liên quan: 

Với bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi Heavy VRV và hướng khắc phục Hợp Phát đem đến ở trên, bạn có thể dễ dàng xác định vấn đề khi gặp sự cố với điều hòa của mình. Nhớ rằng việc hiểu rõ về các mã lỗi này sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian và chi phí khi cần phải sửa chữa. Hãy luôn thực hiện bảo dưỡng định kỳ và kiểm tra máy điều hòa của bạn để đảm bảo hoạt động hiệu quả và tiết kiệm năng lượng.

Rate this post
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Giá Vệ Sinh Máy Lạnh Âm Trần: Uy Tín, Chất Lượng, Giá Rẻ

Giá vệ sinh máy lạnh âm trần là vấn đề mà nhiều khách hàng quan tâm khi muốn vệ sinh dàn máy lạnh của gia đình mình. Bởi vì máy lạnh âm trần sử dụng lâu ngày khiến máy dễ bám bẩn, ảnh hưởng đến hiệu quả làm lạnh và sức khỏe người dùng. Hiểu

Cách bật điều hòa chế độ nóng đơn giản, đúng cách

18-05-2024
Cách bật điều hòa chế độ nóng ngày càng được nhiều người quan tâm và tìm hiểu trong quá trình sử dụng thiết bị. Trong bài viết hôm nay, Hợp Phát sẽ hướng dẫn bạn cách bật chế độ nóng của các loại điều hòa phổ biến nhất hiện nay. Mục lục bài viết1. Tổng

Hướng dẫn cách hiển thị nhiệt độ trên điều hòa chi tiết và đơn giản nhất

17-05-2024
Hiện nay, vẫn còn nhiều người dùng chưa biết cách hiển thị nhiệt độ trên điều hòa và việc này khiến họ gặp khó khăn trong quá trình sử dụng. Vì thế, hãy cùng Hợp Phát tìm hiểu qua cách biểu thị nhiệt độ đơn giản và dễ thực hiện tại nhà trong bài viết

Cục nóng điều hòa không chạy| Nguyên nhân và cách xử lý hiệu quả

Tình trạng cục nóng điều hòa không chạy là lỗi hoạt động khá phổ biến và thường gây khó chịu, không thoải mái cho người sử dụng. Vậy đâu là nguyên nhân gây ra hiện tượng này và làm sao để khắc phục hiệu quả? Hãy cùng Hợp Phát tìm hiểu qua bài viết dưới